Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhu mì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhu mì:
Nghĩa nhu mì trong tiếng Việt:
["- tt Hiền lành, nết na: Khen bà tính nhu mì (Tú-mỡ)."]Dịch nhu mì sang tiếng Trung hiện đại:
娇媚 《妩媚。》娇柔 《娇媚温柔。》
旎 《旖旎:柔和美好。》
婉娩; 婉 《柔顺。》
娩 《婉娩。》
旖 《旖旎柔和美好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhu
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhu | 懦: | nhu nhược |
| nhu | 揉: | nhu (day, giụi mắt) |
| nhu | 柔: | nhu nhược |
| nhu | 濡: | nhu (giúng nước): nhu bút |
| nhu | 煣: | |
| nhu | 稬: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 穤: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 糯: | nhu (gạo nếp dùng cất rượu) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |
| nhu | 襦: | hãn nhu (áo lót) |
| nhu | 蹂: | nhu (giẫm lên) |
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mì
| mì | 眉: | nhu mì |
| mì | 𫗗: | mì ăn liền |
| mì | 麪: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | : | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麵: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |
| mì | 麺: | lúa mì; bánh mì; mì sợi |

Tìm hình ảnh cho: nhu mì Tìm thêm nội dung cho: nhu mì
