Nghĩa của 拂拭 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúshì] phủi; lau; phất (bụi)。掸掉或擦掉(尘土)。
拿抹布把桌椅拂拭了一遍。
cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.
拿抹布把桌椅拂拭了一遍。
cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂
| phất | 拂: | phất cờ |
| phắt | 拂: | đứng phắt dậy |
| phớt | 拂: | phớt qua |
| phứt | 拂: | phứt phơ (phất phơ) |
| phựt | 拂: | đứt phựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拭
| rị | 拭: | rị mọ |
| thức | 拭: | thức (chùi) |
| xức | 拭: | xức dầu (bôi thoa) |

Tìm hình ảnh cho: 拂拭 Tìm thêm nội dung cho: 拂拭
