Từ: 拂拭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拂拭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拂 • 拭

Nghĩa của 拂拭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúshì] phủi; lau; phất (bụi)。掸掉或擦掉(尘土)。
拿抹布把桌椅拂拭了一遍。
cầm giẻ phủi bụi trên bàn ghế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất拂:phất cờ
phắt拂:đứng phắt dậy
phớt拂:phớt qua
phứt拂:phứt phơ (phất phơ)
phựt拂:đứt phựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拭

rị拭:rị mọ
thức拭:thức (chùi)
xức拭:xức dầu (bôi thoa)
拂拭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拂拭 Tìm thêm nội dung cho: 拂拭