Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢲫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢲫, chiết tự chữ MỚ, MỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢲫:
𢲫
Chiết tự chữ 𢲫
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢲫
Nghĩa Trung Việt của từ 𢲫
mớ, như "từng mớ, một mớ" (vhn)
mở, như "mở ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢲫:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 𢲫
𫼗,
Chữ gần giống 𢲫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢲫
| mớ | 𢲫: | từng mớ, một mớ |
| mở | 𢲫: | mở ra |

Tìm hình ảnh cho: 𢲫 Tìm thêm nội dung cho: 𢲫
