chư sanh, chư sinh
Các loài sinh vật. ◇Quản Tử 管子:
Địa giả, vạn vật chi bổn nguyên, chư sanh chi căn uyển dã
地者, 萬物之本原, 諸生之根菀也 (Thủy địa 水地).Các người có tri thức học vấn, các nho sinh. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
(Thủy Hoàng) hựu tiệm tính kiêm liệt quốc, tuy diệc triệu văn học, trí bác sĩ, nhi chung tắc phần thiêu "Thi", "Thư", sát chư sanh thậm chúng
始皇又漸併兼列國, 雖亦召文學, 置博士, 而終則焚燒《詩》,《書》, 殺諸生甚眾 (Hán văn học sử cương yếu 漢文學史綱要, Đệ ngũ thiên 第五篇).Các học trò, các đệ tử. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Quốc tử tiên sanh thần nhập Thái học, chiêu chư sanh lập quán hạ
國子先生晨入太學, 招諸生立館下 (Tiến học giải 進學解).Dưới hai thời nhà Minh và nhà Thanh gọi người nhập học là
chư sanh
諸生. ◇Diệp Thịnh 葉盛:
Dực nhật, tế tửu suất học quan chư sanh thượng biểu tạ ân
翌日, 祭酒率學官諸生上表謝恩 (Thủy đông nhật kí 水東日記, Dương đỉnh tự thuật vinh ngộ sổ sự 楊鼎自述榮遇數事).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 諸生 Tìm thêm nội dung cho: 諸生
