Từ: 拉家带口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉家带口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉家带口 trong tiếng Trung hiện đại:

[lājiādàikǒu] vướng bận gia đình; gánh nặng gia đình; bìu ríu vợ con; ràng buộc họ hàng。带着 一家大小(多指受家属的拖累)。也说拖家带口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
拉家带口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉家带口 Tìm thêm nội dung cho: 拉家带口