Từ: cắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắp

Nghĩa cắp trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn: cắp sách đến trường. 2. Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ: Diều cắp gà bị cua cắp.","- 2 đgt. Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm: ăn cắp lấy cắp kẻ cắp."]

Dịch cắp sang tiếng Trung hiện đại:

《夹在胳膊底下。》cắp cặp sách.
夹着书包。
《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》
《偷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp

cắp𠎨:kẻ cắp
cắp𫱅:trộm cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp
cắp𢰽:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢲩:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢵰:cắp sách; ăn cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp
cắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắp Tìm thêm nội dung cho: cắp