Cao su chống va đập cửa

Từ: 拉巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā·ba] 1. nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; giáo dục; dạy dỗ。辛勤抚养。
再苦再累也要把孩子拉巴大。
dù gian nan khổ cực cũng phải nuôi con trẻ trưởng thành.
2. nâng đỡ; đề bạt; giúp。扶助;提拔。
求大哥拉巴我们一把。
nhờ anh hai đến giúp chúng tôi một tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
拉巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉巴 Tìm thêm nội dung cho: 拉巴