Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lờ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng: đan lờ đặt lờ bắt cá.","- 2 đgt. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi: thấy bạn mà lờ đi lờ chuyện cũ.","- 3 tt. Mờ, đục, không còn sáng, trong: nước đục lờ Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)."]Dịch lờ sang tiếng Trung hiện đại:
捕鱼的竹器。模模糊糊。
装聋作哑 《故意装成什么都不知道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ
| lờ | 𪾦: | lờ mờ |
| lờ | 矑: | lờ đờ |
| lờ | 𰩲: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 籚: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𬜜: | thuyền lờ |
| lờ | 盧: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𩆴: | lờ mờ |

Tìm hình ảnh cho: lờ Tìm thêm nội dung cho: lờ
