Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờ

Nghĩa lờ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng: đan lờ đặt lờ bắt cá.","- 2 đgt. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi: thấy bạn mà lờ đi lờ chuyện cũ.","- 3 tt. Mờ, đục, không còn sáng, trong: nước đục lờ Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)."]

Dịch lờ sang tiếng Trung hiện đại:

捕鱼的竹器。
模模糊糊。
装聋作哑 《故意装成什么都不知道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ

lờ𪾦:lờ mờ
lờ:lờ đờ
lờ𰩲:cái lờ (bẫy cá)
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𬜜:thuyền lờ
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𩆴:lờ mờ
lờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lờ Tìm thêm nội dung cho: lờ