Từ: 拉毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 毛

Nghĩa của 拉毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāmáo] kéo sợi; dệt。用机器把驼绒坯等表面的毛纱拉成毛绒状,使成为柔绒面的工艺。也叫拉绒。
拉毛围巾。
dệt khăn quàng cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà
拉毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉毛 Tìm thêm nội dung cho: 拉毛