Từ: 拍打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍打 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāi·da] phát; phủi; phẩy。轻轻地打。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
拍打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍打 Tìm thêm nội dung cho: 拍打