Từ: 拍案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍案 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāiàn] đập bàn (biểu thị sự phẫn nộ, kinh ngạc hay tán thưởng)。拍桌子(表示强烈的愤怒、惊异、赞赏等感情)。
拍案而起。
đập bàn đứng dậy.
拍案叫绝(拍桌子叫好,形容非常赞赏)。
đập bàn tán thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
拍案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍案 Tìm thêm nội dung cho: 拍案