Từ: 拔尖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔尖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔尖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bájiānr] 1. xuất chúng; hơn người; số một; đứng đầu. 超出一般;出众。
他们种的花生,产量高,质量好,在我们县里算是拔尖儿的。
đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.
2. nổi trội; chơi trội; làm nổi . 突出个人;出风头。
他好逞强,遇事爱拔尖儿。
anh ta thích tỏ ra mình giỏi, gặp chuyện hay chơi trội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拔尖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔尖儿 Tìm thêm nội dung cho: 拔尖儿