Chữ 燿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燿, chiết tự chữ DIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燿:
Pinyin: yao4, shao4, shuo4;
Việt bính: jiu6
1. [焜燿] hỗn diệu;
燿 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 燿
Cũng như chữ diệu 耀.diệu (gdhn)
Nghĩa của 燿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
chiếu rọi (ánh sáng)。同"耀"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燿
| diệu | 燿: | (cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào) |
| dìu | 燿: |
Gới ý 35 câu đối có chữ 燿:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: 燿 Tìm thêm nội dung cho: 燿
