Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燿, chiết tự chữ DIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燿:

燿 diệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燿

Chiết tự chữ diệu bao gồm chữ 火 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燿 cấu thành từ 2 chữ: 火, 翟
  • hoả, hỏa
  • trạch, địch
  • diệu [diệu]

    U+71FF, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4, shao4, shuo4;
    Việt bính: jiu6
    1. [焜燿] hỗn diệu;

    diệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 燿

    Cũng như chữ diệu 耀.
    diệu (gdhn)

    Nghĩa của 燿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燿)
    [yào]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 18
    Hán Việt: DIỆU
    chiếu rọi (ánh sáng)。同"耀"。

    Chữ gần giống với 燿:

    , , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

    Dị thể chữ 燿

    , 耀,

    Chữ gần giống 燿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燿

    diệu:(cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào)
    dìu: 

    Gới ý 35 câu đối có chữ 燿:

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    燿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燿 Tìm thêm nội dung cho: 燿