Từ: 卑礼厚币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑礼厚币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卑礼厚币 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēilǐhòubì] khiêm tốn nhã nhặn chiêu nạp nhân tài。谦恭的礼节,丰厚的财礼。表示聘请贤士或待人时极其恭敬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
卑礼厚币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卑礼厚币 Tìm thêm nội dung cho: 卑礼厚币