Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卑礼厚币 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卑礼厚币:
Nghĩa của 卑礼厚币 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēilǐhòubì] khiêm tốn nhã nhặn chiêu nạp nhân tài。谦恭的礼节,丰厚的财礼。表示聘请贤士或待人时极其恭敬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑
| bấy | 卑: | bấy lâu |
| te | 卑: | le te |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 币
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 卑礼厚币 Tìm thêm nội dung cho: 卑礼厚币
