Từ: 拘役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu dịch
Hình phạt giam từ một ngày đến hai tháng (danh từ pháp luật).Ràng buộc, thúc phược.

Nghĩa của 拘役 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūyì] giam ngắn hạn; tạm giam。一种短期剥夺犯人自由的刑罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
拘役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘役 Tìm thêm nội dung cho: 拘役