Từ: 年事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年事 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánshì] tuổi tác; tuổi。年纪。
年事已高。
tuổi tác đã cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Gới ý 15 câu đối có chữ 年事:

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

年事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年事 Tìm thêm nội dung cho: 年事