Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
câu dịch
Hình phạt giam từ một ngày đến hai tháng (danh từ pháp luật).Ràng buộc, thúc phược.
Nghĩa của 拘役 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūyì] giam ngắn hạn; tạm giam。一种短期剥夺犯人自由的刑罚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 拘役 Tìm thêm nội dung cho: 拘役
