Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xóm trong tiếng Việt:
["- dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm."]Dịch xóm sang tiếng Trung hiện đại:
堡 《堡子; 围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》村落 《乡人聚集居住的地方。》相邻 《互相接近。》
闾 《里巷; 邻里。》
thôn xóm.
乡闾。
làng xóm.
闾巷。
方
里弄 《巷; 小胡同(总称)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xóm
| xóm | 坫: | làng xóm |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |
| xóm | 𥯎: | hàng xóm |
| xóm | 邨: | thôn xóm, làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: xóm Tìm thêm nội dung cho: xóm
