Từ: xóm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xóm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xóm

Nghĩa xóm trong tiếng Việt:

["- dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm."]

Dịch xóm sang tiếng Trung hiện đại:

《堡子; 围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》村落 《乡人聚集居住的地方。》
相邻 《互相接近。》
《里巷; 邻里。》
thôn xóm.
乡闾。
làng xóm.
闾巷。

里弄 《巷; 小胡同(总称)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xóm

xóm:làng xóm
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
xóm:thôn xóm, làng xóm
xóm𥯎:hàng xóm
xóm:thôn xóm, làng xóm
xóm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xóm Tìm thêm nội dung cho: xóm