Từ: 拘执 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘执:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘执 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūzhí] câu nệ; cố chấp; chấp nê。拘泥。
这些事儿可以变通着办,不要过于拘执。
những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp
拘执 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘执 Tìm thêm nội dung cho: 拘执