Từ: công ten nơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công ten nơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngten

Dịch công ten nơ sang tiếng Trung hiện đại:

货柜 《集装箱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: ten

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
ten:bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơ

: 
𦀨:cái nơ, nơ nớ, na ná
công ten nơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công ten nơ Tìm thêm nội dung cho: công ten nơ