Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công ten nơ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công ten nơ:
Dịch công ten nơ sang tiếng Trung hiện đại:
货柜 《集装箱。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ten
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| ten | 銑: | bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nơ
| nơ | 挪: | |
| nơ | 𦀨: | cái nơ, nơ nớ, na ná |

Tìm hình ảnh cho: công ten nơ Tìm thêm nội dung cho: công ten nơ
