Từ: 锦心绣口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦心绣口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦心绣口 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnxīnxiùkǒu] từ ngữ chau chuốt。指文辞优美。也说锦心绣腹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
锦心绣口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦心绣口 Tìm thêm nội dung cho: 锦心绣口