Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 锦心绣口 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦心绣口:
Nghĩa của 锦心绣口 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnxīnxiùkǒu] từ ngữ chau chuốt。指文辞优美。也说锦心绣腹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣
| tú | 绣: | cẩm tú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 锦心绣口 Tìm thêm nội dung cho: 锦心绣口
