Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂不住 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà·buzhù] không nhịn được; không nén được giận (vì nhục)。因羞辱而沉不住气。
他受到一点儿批评就挂不住了。
anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.
脸上挂不住。
không thể nhịn nhục được.
他受到一点儿批评就挂不住了。
anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.
脸上挂不住。
không thể nhịn nhục được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 挂不住 Tìm thêm nội dung cho: 挂不住
