Từ: 挂不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 不 • 住

Nghĩa của 挂不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà·buzhù] không nhịn được; không nén được giận (vì nhục)。因羞辱而沉不住气。
他受到一点儿批评就挂不住了。
anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.
脸上挂不住。
không thể nhịn nhục được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ住:giẹo giọ
trú住:trú chân
trọ住:ở trọ
挂不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂不住 Tìm thêm nội dung cho: 挂不住