Chữ 鑿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑿, chiết tự chữ TOẠC, TẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑿:

鑿 tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑿

Chiết tự chữ toạc, tạc bao gồm chữ 丵 臼 殳 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鑿 cấu thành từ 4 chữ: 丵, 臼, 殳, 金
  • cối, cữu
  • thù
  • ghim, găm, kim
  • tạc [tạc]

    U+947F, tổng 28 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zao2, zuo4, zu2, zao4;
    Việt bính: zok6
    1. [六鑿] lục tạc;

    tạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑿

    (Danh) Cái đục.
    § Tục gọi là tạc tử
    .

    (Danh)
    Cái lỗ đầu cột, cái mộng gỗ.
    ◎Như: nhuế tạc lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là nhuế tạc.

    (Động)
    Đào, đục.
    ◎Như: tạc tỉnh nhi ẩm (Kích nhưỡng ca ) đào giếng mà uống.

    (Động)
    Khiên cưỡng lẽ phải hoặc sự thật.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chí nhược li hợp bi hoan, hưng suy tế ngộ, tắc hựu truy tung niếp tích, bất cảm sảo gia xuyên tạc , , , 穿 (Đệ nhất hồi) Cho đến những cảnh hợp tan vui buồn, thịnh suy, thì đều theo sát từng vết tích, không dám thêm chút gì làm xuyên tạc (sự thật).

    (Động)
    Giã gạo cho thật trắng.

    (Tính)
    Rành rọt, xác thật.
    ◎Như: ngôn chi tạc tạc nói ra rành rọt, tội chứng xác tạc tội chứng rành rành.

    tạc, như "ghi tạc" (vhn)
    toạc, như "toạc ra" (btcn)

    Chữ gần giống với 鑿:

    ,

    Dị thể chữ 鑿

    ,

    Chữ gần giống 鑿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿 Tự hình chữ 鑿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑿

    toạc:toạc ra
    tạc:ghi tạc
    鑿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑿 Tìm thêm nội dung cho: 鑿