Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有声电影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有声电影:
Nghĩa của 有声电影 trong tiếng Trung hiện đại:
yǒushēng diànyǐng phim có tiếng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 有声电影 Tìm thêm nội dung cho: 有声电影
