Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传染 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánrǎn] truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh。病原体从有病的生物体侵入别的生物体内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
传染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传染 Tìm thêm nội dung cho: 传染