Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拘礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūlǐ] giữ lễ tiết; giữ lễ; câu nệ; khách sáo。拘泥礼节。
熟不拘礼。
chỗ quen biết chẳng cần giữ lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
拘礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘礼 Tìm thêm nội dung cho: 拘礼