Chữ 票 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 票, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 票:

票 phiếu, tiêu, phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 票

Chiết tự chữ phiêu, phiếu, tiêu bao gồm chữ 西 示 hoặc 襾 示 hoặc 覀 示 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 票 cấu thành từ 2 chữ: 西, 示
  • 西 tây, tê
  • kì, thị
  • 2. 票 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 示
  • á
  • kì, thị
  • 3. 票 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 示
  • á
  • kì, thị
  • phiếu, tiêu, phiêu [phiếu, tiêu, phiêu]

    U+7968, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao4, piao1;
    Việt bính: biu1 piu3
    1. [投票] đầu phiếu 2. [憑票] bằng phiếu 3. [郵票] bưu phiếu 4. [股票] cổ phiếu 5. [拘票] câu phiếu 6. [支票] chi phiếu 7. [匯票] hối phiếu 8. [債票] trái phiếu;

    phiếu, tiêu, phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 票

    (Danh) Tiền giấy, tiền.
    ◎Như: sao phiếu
    tiền giấy.

    (Danh)
    Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v.
    ◎Như: hối phiếu phiếu đổi lấy tiền bạc, xa phiếu vé xe, hí phiếu vé xem hát.

    (Danh)
    Con tin (tiếng Anh: "hostage").
    ◎Như: bảng phiếu bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).

    (Danh)
    Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp.
    ◎Như: ngoạn phiếu hát tuồng nghiệp dư.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Người.
    ◎Như: nhất phiếu nhân một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v.
    ◎Như: nhất phiếu mãi mại một cuộc mua bán.Một âm là tiêu.

    (Danh)
    Lửa lém, lửa bay.Lại một âm là phiêu.

    (Phó)
    Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
    § Thông phiêu .
    ◎Như: phiêu diêu : (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là phiêu diêu.
    § Cũng viết là .
    phiếu, như "tem phiếu; đầu phiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 票 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piào]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHIẾU
    1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
    车票。
    vé tàu.
    戏票。
    vé kịch.
    投票。
    bỏ phiếu.
    2. tiền。(票儿)钞票。
    零票儿。
    tiền lẻ.
    3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
    绑票儿。
    bắt làm con tin.
    赎票儿。
    chuộc con tin.
    4. món; chuyến; cuộc。量词。
    一票货。
    một món hàng.
    一票生意。
    một chuyến làm ăn.
    一票卖买。
    một cuộc mua bán.
    5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
    玩儿票。
    diễn trò.
    票友儿。
    bạn đào kép.
    Từ ghép:
    票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子

    Chữ gần giống với 票:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 票

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票 Tự hình chữ 票

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

    phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
    票 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 票 Tìm thêm nội dung cho: 票