Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拙妻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙妻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyết thê
Người vợ vụng về của mình (lời nói khiêm). ☆Tương tự:
chuyết kinh
荊.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)
拙妻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙妻 Tìm thêm nội dung cho: 拙妻