Từ: dị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ dị:

匜 di, dị异 dị易 dịch, dị眙 dị, di異 dị, di遗 di, dị肄 dị靾 dị遺 di, dị

Đây là các chữ cấu thành từ này: dị

di, dị [di, dị]

U+531C, tổng 5 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;

di, dị

Nghĩa Trung Việt của từ 匜

(Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa.
§ Cũng đọc là dị.

Nghĩa của 匜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。

Chữ gần giống với 匜:

, ,

Chữ gần giống 匜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜 Tự hình chữ 匜

dị [dị]

U+5F02, tổng 6 nét, bộ Củng 廾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 異;
Pinyin: yi4, long4;
Việt bính: ji6;

dị

Nghĩa Trung Việt của từ 异

(Động) Thôi, lui.Giản thể của chữ .
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)

Nghĩa của 异 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (異)
[yì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 6
Hán Việt: DỊ
1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
异口同声
muôn miệng một lời
大同小异
na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
日新月异
luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
求同存异
tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
异香
mùi hương đặc biệt
异闻
tin tức đặc biệt
3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
惊异
kinh dị
深以为异
rất lấy làm lạ
4. khác; cái khác。另外的;别的。
异日
sau này
异地
nơi khác; đất khách
5. tách ra; rời ra。分开。
离异
li dị
Từ ghép:
异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族

Chữ gần giống với 异:

,

Dị thể chữ 异

,

Chữ gần giống 异

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异

dịch, dị [dịch, dị]

U+6613, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6 jik6
1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;

dịch, dị

Nghĩa Trung Việt của từ 易

(Động) Trao đổi, đổi.
◎Như: mậu dịch 貿
trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật lấy vật đổi vật.
◇Mạnh Tử : Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
§ Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.

(Động)
Biến đổi, thay.
◎Như: biến dịch thay đổi, di phong dịch tục đổi thay phong tục.

(Động)
Tích dịch .
§ Xem từ này.

(Danh)
Kinh Dịch nói tắt.
◇Luận Ngữ : Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.

(Danh)
Họ Dịch.Một âm là dị.

(Tính)
Dễ.
§ Đối lại với nan khó.
◎Như: dong dị dễ dàng.

(Tính)
Hòa nhã.
◎Như: bình dị cận nhân hòa nhã gần gũi với người khác.

(Động)
Sửa trị, làm.
◇Mạnh Tử : Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.

(Động)
Coi thường.
◇Tả truyện : Quý hóa dị thổ (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.

dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
di (btcn)
diệc, như "chim diệc" (btcn)
dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
dị, như "bình dị" (gdhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)

Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜

Chữ gần giống với 易:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 易

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易

dị, di [dị, di]

U+7719, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, yi2, deng4;
Việt bính: ci3 ji4;

dị, di

Nghĩa Trung Việt của từ 眙

(Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.

(Danh)
Hu Di
tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô .

Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。

Chữ gần giống với 眙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙

dị, di [dị, di]

U+7570, tổng 11 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [異見] dị kiến 4. [奇異] kì dị 5. [乖異] quai dị 6. [詫異] sá dị 7. [卓異] trác dị;

dị, di

Nghĩa Trung Việt của từ 異

(Tính) Khác. Trái lại với đồng cùng.
◎Như: dị tộc họ khác, không cùng dòng giống, dị nhật ngày khác, dị nghị ý kiến khác, dị đồ không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với chánh đồ là đi theo đường khoa cử).

(Tính)
Lạ, của người ta.
◎Như: dị hương quê người.
◇Vương Duy : Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

(Tính)
Đặc biệt.
◎Như: dị số số được hưởng ân đặc biệt, dị thái vẻ riêng biệt.

(Tính)
Quái lạ, lạ lùng.
◎Như: kì dị kì quái, hãi dị kinh sợ.

(Động)
Chia lìa.
◎Như: phân dị anh em chia nhau ở riêng, li dị vợ chồng bỏ nhau.

(Động)
Lấy làm lạ, cho là khác thường.
◇Đào Uyên Minh : Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi , , , , , (Đào hoa nguyên kí ) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.

(Danh)
Chuyện lạ, sự kì quái.
◇Liêu trai chí dị : Thành thuật kì dị, tể bất tín , (Xúc chức ) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.

(Danh)
Họ Dị.
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (vhn)

Chữ gần giống với 異:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 異

,

Chữ gần giống 異

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異

di, dị [di, dị]

U+9057, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遺;
Pinyin: yi2, wei4;
Việt bính: wai4 wai6;

di, dị

Nghĩa Trung Việt của từ 遗

Giản thể của chữ .
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (gdhn)

Nghĩa của 遗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遺)
[wèi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DỊ
biếu tặng; tặng cho。赠与。
遗 之千金
biếu tặng nghìn vàng.
[yí]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: DI
1. đánh rơi; mất; rơi mất。遗失。
2. của rơi; vật bị mất。遗失的东西。
路不拾遗
không nhặt của đánh rơi ngoài đường
3. quên; để sót。遗漏。
遗忘
quên lãng; quên
补遗
bổ sung chỗ sót
4. để lại; lưu lại。留下。
遗迹
di tích
遗憾
đáng tiếc; di hận
不遗余力
dốc hết sức; không tiếc sức
5. để lại; di (cái của người chết để lại)。专指死人留下的。
遗容
bức ảnh còn để lại
遗嘱
di chúc
遗著
tác phẩm để lại
6. són; di (chỉ sự bài tiết không tự chủ)。排泄大小便或精液(多指不自主的)。
遗尿
tiểu són
遗精
bệnh di tinh
Từ ghép:
遗产 ; 遗臭万年 ; 遗传 ; 遗传工程 ; 遗传学 ; 遗存 ; 遗毒 ; 遗风 ; 遗腹子 ; 遗稿 ; 遗孤 ; 遗骸 ; 遗憾 ; 遗恨 ; 遗患 ; 遗祸 ; 遗迹 ; 遗教 ; 遗精 ; 遗老 ; 遗留 ; 遗漏 ; 遗民 ; 遗墨 ; 遗尿 ; 遗篇 ; 遗弃 ; 遗缺 ; 遗容 ; 遗少 ; 遗失 ; 遗矢 ; 遗事 ; 遗书 ; 遗属 ; 遗孀 ; 遗体 ; 遗忘 ; 遗闻 ; 遗物 ; 遗像 ; 遗训 ; 遗言 ; 遗业 ; 遗愿 ; 遗诏 ; 遗照 ; 遗址 ; 遗志 ; 遗嘱 ;
遗族

Chữ gần giống với 遗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 遗

,

Chữ gần giống 遗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遗 Tự hình chữ 遗 Tự hình chữ 遗 Tự hình chữ 遗

dị [dị]

U+8084, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, si4;
Việt bính: ji6 si3;

dị

Nghĩa Trung Việt của từ 肄

(Động) Học tập.
◎Như: dị nghiệp
học tập tu nghiệp.
◇Lễ kí : Quân mệnh đại phu dữ sĩ dị (Khúc lễ hạ ) Vua truyền lệnh cho quan đại phu và các bậc sĩ học tập.

(Động)
Nhọc nhằn, lao khổ.

(Danh)
Sự nhọc nhằn, lao khổ.

(Danh)
Cành non.
◇Thi Kinh : Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều dị , (Chu nam , Nhữ phần ) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt những cành non.

(Danh)
Con cháu đời sau, hậu duệ.
dị, như "dị nghiệp (học tập)" (gdhn)

Nghĩa của 肄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: DỊ
học; học tập。学习。
Từ ghép:
肄业

Chữ gần giống với 肄:

, , , ,

Chữ gần giống 肄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肄 Tự hình chữ 肄 Tự hình chữ 肄 Tự hình chữ 肄

dị [dị]

U+977E, tổng 14 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: sit3;

dị

Nghĩa Trung Việt của từ 靾

(Danh) Dây cương.

Chữ gần giống với 靾:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 靾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靾 Tự hình chữ 靾 Tự hình chữ 靾 Tự hình chữ 靾

di, dị [di, dị]

U+907A, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi2, wei4, sui2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [補遺] bổ di 2. [遺蔭] di ấm 3. [遺孀] di sương;

di, dị

Nghĩa Trung Việt của từ 遺

(Động) Mất, đánh rơi.
◇Hàn Phi Tử
: Tề Hoàn Công ẩm tửu túy, di kì quan, sỉ chi, tam nhật bất triều , , , (Nan nhị ) Tề Hoàn Công uống rượu say, làm mất mũ của mình, xấu hổ, ba ngày không vào triều.

(Động)
Bỏ sót.
◇Hàn Phi Tử : Hình quá bất tị đại thần, thưởng thiện bất di thất phu , (Hữu độ ) Phạt lỗi không kiêng nể đại thần, khen thưởng không bỏ sót người thường.

(Động)
Để lại.
◎Như: di xú vạn niên để lại tiếng xấu muôn đời.
◇Nguyễn Trãi : Anh hùng di hận kỉ thiên niên (Quan hải ) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.

(Động)
Vứt bỏ.

(Động)
Bỏ đi, xa lìa.
◇Trang Tử : Hướng giả tiên sanh hình thể quật nhược cảo mộc, tự di vật li nhân nhi lập ư độc dã , (Điền Tử Phương ) Ban nãy tiên sinh hình thể trơ như gỗ khô, tựa như từ bỏ vật, xa lìa người mà đứng một mình.

(Động)
Quên.
◇Hiếu Kinh : Tích giả minh vương chi dĩ hiếu trị thiên hạ dã, bất cảm di tiểu quốc chi thần (Hiếu trị chương ) Xưa bậc vua sáng suốt lấy hiếu cai trị thiên hạ, không dám quên bề tôi những nước nhỏ.

(Động)
Bài tiết.
◎Như: di niệu 尿 đi tiểu, di xí đi đại tiện.
◇Sử Kí : Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ , , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.

(Động)
Thặng dư, thừa ra.
◎Như: nhất lãm vô di nhìn bao quát thấy rõ khắp cả.
§ Cũng nói là nhất lãm vô dư .

(Danh)
Vật rơi, vật bỏ mất.
◎Như: thập di nhặt nhạnh vật bỏ sót, bổ di bù chỗ thiếu sót.
◇Tư Mã Thiên : Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.

(Tính)
Còn lại
◎Như: di ngôn lời để lại (của người đã mất), di sản của cải để lại.Một âm là dị.

(Động)
Tặng, cấp cho.
◇Sử Kí : Hán Vương diệc nhân lệnh Lương hậu dị Hạng Bá, sử thỉnh Hán Trung địa , 使 (Lưu Hầu thế gia ) Hán vương cũng nhân đó sai Lương đem tặng hậu hĩ cho Hạng Bá, nhờ Hạng Bá xin đất Hán Trung cho mình.
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (vhn)

Chữ gần giống với 遺:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 遺

,

Chữ gần giống 遺

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遺 Tự hình chữ 遺 Tự hình chữ 遺 Tự hình chữ 遺

Dịch dị sang tiếng Trung hiện đại:

诡 ; 奇怪; 怪里怪气。《奇异。》dị hình; hình thù kỳ dị
诡形

Nghĩa chữ nôm của chữ: dị

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:bình dị
dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
dị:dị nghiệp (học tập)
dị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dị Tìm thêm nội dung cho: dị