Từ: 上色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上色 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngsè] cao cấp; thượng hạng (hàng hoá)。(货品)上等;高级。
上色绿茶。
chè xanh thượng hạng.
[shàng shǎi]
vẽ màu; tô màu。(在图画、工艺美术品等上面)加颜色。
地图的轮廓已经画好,还没上色。
bản đồ đã vẽ xong nhưng chưa tô màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
上色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上色 Tìm thêm nội dung cho: 上色