Từ: 報紙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報紙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 報 • 紙

báo chỉ
Giấy để in báo.Tờ báo.
§ Cũng như
báo chương
報章. Ngày xưa gọi là
tân văn chỉ
新聞紙.

Nghĩa của 报纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhǐ] 1. báo。以新闻为主要内容的定期出版物,一般指日报。
2. giấy báo; giấy in báo。纸张的一种,用来印报或一般书刊。也叫白报纸或新闻纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo報:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy
報紙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報紙 Tìm thêm nội dung cho: 報紙