Từ: 拙荊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙荊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyết kinh
Khiêm xưng vợ mình là
chuyết kinh
荊. ☆Tương tự:
chuyết thê
妻.

Nghĩa của 拙荆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōjīng] vợ tôi; bà xã; chuyết kinh。旧时谦称自己的妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
拙荊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙荊 Tìm thêm nội dung cho: 拙荊