Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 招贤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招贤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoxián] chiêu hiền; chiêu nạp hiền tài; cầu hiền。招纳有才德的人。
张榜招贤
dán thông báo chiêu hiền; dán thông báo cầu hiền.
招贤纳士
chiêu hiền nạp sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
招贤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招贤 Tìm thêm nội dung cho: 招贤