Từ: 拜会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拜 • 会

Nghĩa của 拜会 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàihuì] tiếp; gặp; hội kiến; tiếp kiến (nay thường dùng trong các cuộc viếng thăm chính thức về ngoại giao)。拜访会见(今多用于外交上的正式访问)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
拜会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜会 Tìm thêm nội dung cho: 拜会