Từ: 麝牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麝牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麝牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèniú] bò xạ (động vật)。哺乳动物,体形像牛,稍小,头大而阔,四肢较短,颈和尾都很短,毛长,褐色,皮下有腺体,分泌物有特殊气味。生活在北美洲的极北地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝

xạ:xạ hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
麝牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麝牛 Tìm thêm nội dung cho: 麝牛