Từ: 改任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải nhiệm
Từ một chức vụ đổi thành một chức vụ khác.

Nghĩa của 改任 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎirèn] chuyển công tác。由一种职务改成另一种职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
改任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改任 Tìm thêm nội dung cho: 改任