Chữ 苲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苲, chiết tự chữ RẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苲:

苲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苲

苲

Chiết tự chữ 苲

Chiết tự chữ rạ bao gồm chữ 草 乍 hoặc 艸 乍 hoặc 艹 乍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苲 cấu thành từ 2 chữ: 草, 乍
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 苲 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 乍
  • 艸 tháu, thảo
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 3. 苲 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 乍
  • 艹 thảo
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • []

    U+82F2, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha3, zha4, zuo2;
    Việt bính: zaa3;

    苲

    Nghĩa Trung Việt của từ 苲


    rạ, như "rơm rạ" (vhn)

    Nghĩa của 苲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRẢ
    rong。苲草:指金鱼藻等水生植物。

    Chữ gần giống với 苲:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Chữ gần giống 苲

    菜, 蒛, 蒢, 蒡, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苲 Tự hình chữ 苲 Tự hình chữ 苲 Tự hình chữ 苲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苲

    rạ苲:rơm rạ
    苲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苲 Tìm thêm nội dung cho: 苲