Từ: chỗ dựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ dựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗdựa

Dịch chỗ dựa sang tiếng Trung hiện đại:

阶梯 《台阶和梯子, 比喻向上的凭借或途径。》
立脚 《立足。》
依靠 《可以依靠的人或东西。》
倚靠 《身体靠在物体上。》
抓挠; 抓挠儿 《指可用的东西或可凭借依靠的人。》
着落 《可以依靠或指望的来源。》
归依 《投靠; 依附。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: dựa

dựa󰇰:dựa dẫm
dựa𢭸:dựa dẫm
dựa:dựa dẫm
chỗ dựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ dựa Tìm thêm nội dung cho: chỗ dựa