Cao su chống va đập cửa
Từ: 杳如黄鹤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杳如黄鹤:
Nghĩa của 杳如黄鹤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎorúhuánghè] Hán Việt: DIỂU NHƯ HOÀNG HẠC
bặt vô âm tín; lưu lạc biệt tăm; diểu như hoàng hạc (lấy ý từ bài thơ "Hoàng Hạc Lâu" của Thôi Hiệu: "Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, bạch vân thiên tải không du du" (Hạc vàng đi mất từ xưa, nghìn năm mây trắng bây giờ còn bay). Sau này lấy ý diểu như hoàng hạc để chỉ lưu lạc, biệt tăm tích)。唐崔颢《黄鹤楼》诗:"黄鹤一去不复返,白云千载空悠悠。"后来用"杳如黄鹤"比喻人或物下落不明。
bặt vô âm tín; lưu lạc biệt tăm; diểu như hoàng hạc (lấy ý từ bài thơ "Hoàng Hạc Lâu" của Thôi Hiệu: "Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, bạch vân thiên tải không du du" (Hạc vàng đi mất từ xưa, nghìn năm mây trắng bây giờ còn bay). Sau này lấy ý diểu như hoàng hạc để chỉ lưu lạc, biệt tăm tích)。唐崔颢《黄鹤楼》诗:"黄鹤一去不复返,白云千载空悠悠。"后来用"杳如黄鹤"比喻人或物下落不明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杳
| diểu | 杳: | diểu (xem yểu) |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤
| hạc | 鹤: | chim hạc |

Tìm hình ảnh cho: 杳如黄鹤 Tìm thêm nội dung cho: 杳如黄鹤
