Từ: 老账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老账 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎozhàng] 1. nợ cũ。旧账。
陈年老账。
nợ cũ lâu năm.
老账未还,又欠薪账。
nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới.
2. chuyện cũ; chuyện xảy ra đã lâu。比喻已经过了很久的事。
不要翻过去的老账了。
đừng nên nhắc lại những chuyện xảy ra đã lâu rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
老账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老账 Tìm thêm nội dung cho: 老账