Từ: 拜师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜师 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàishī] bái sư; bái làm thầy; bái làm sư phụ。认师傅;认老师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
拜师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜师 Tìm thêm nội dung cho: 拜师