Từ: 禁衛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁衛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm vệ
Việc phòng giữ cung vua.Lính giữ cung vua. § Cũng như
cấm binh
兵,
cấm quân
軍.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛

về:đi về, về già
vệ:bảo vệ
禁衛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁衛 Tìm thêm nội dung cho: 禁衛