Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拨弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·nong] 动
1. gảy; khảy; chơi; đánh; cời。用手脚或棍棒等来回地拨动。
拨弄琴弦。
chơi đàn
他用小棍儿拨弄火盆里的炭。
dùng que cời than trong lò sưởi.
2. xếp đặt; điều khiển; dắt mũi; chi phối。摆布。
他想拨弄人,办不到!
nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!
3. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện; đâm bị thóc, thọc bị gạo。挑拨。
拨弄是非。
đâm bị thóc, thọc bị gạo; gây xích mích; gây chia rẽ
1. gảy; khảy; chơi; đánh; cời。用手脚或棍棒等来回地拨动。
拨弄琴弦。
chơi đàn
他用小棍儿拨弄火盆里的炭。
dùng que cời than trong lò sưởi.
2. xếp đặt; điều khiển; dắt mũi; chi phối。摆布。
他想拨弄人,办不到!
nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!
3. xúi giục; gây xích mích; gây chia rẽ; gây sự; kiếm chuyện; đâm bị thóc, thọc bị gạo。挑拨。
拨弄是非。
đâm bị thóc, thọc bị gạo; gây xích mích; gây chia rẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 拨弄 Tìm thêm nội dung cho: 拨弄
