Từ: 拨火棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨火棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拨 • 火 • 棍

Nghĩa của 拨火棍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōhuǒgùn] que cời lửa; que cời。一条装手柄,另一头变曲或带钩,用来调整或翻动燃烧的木柴或煤炭(如在壁炉)或类似的燃烧材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát拨:bát phố (rong chơi)
bạt拨:đề bạt
bặt拨:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn棍:côn quyền; du côn, côn đồ
gon棍:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn棍:bông gòn
拨火棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨火棍 Tìm thêm nội dung cho: 拨火棍