Từ: 拨给 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨给:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨给 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōgěi] cho quyền; cho phép。主管当局拨与。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp
拨给 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨给 Tìm thêm nội dung cho: 拨给