Từ: 括号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 括号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 括号 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòhào] 1. dấu móc; dấu ngoặc。算木式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有( )、〖〗、{ }、三种,分别叫做小括号,中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号。中括号用 在小括号的外层, 大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起。
2. dấu ngoặc (thường dùng trong chú thích)。标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号 ( 〖〗 )、六角括号[〔〕]、方头括 号 (〖〗)等几种,主要表示中文注释的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
括号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 括号 Tìm thêm nội dung cho: 括号