Từ: 拼刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīncì] 1. tập đâm lê (trong huấn luyện quân sự)。军事训练时拿着木枪两人对刺。
2. đánh giáp lá cà。步兵打仗时短距离接触,用枪刺格斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
拼刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼刺 Tìm thêm nội dung cho: 拼刺