Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蝶装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝶装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝶装 trong tiếng Trung hiện đại:

[diézhuāng] điệp trang (một kiểu đóng sách)。图书装订法的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝶

bướm:bay bướm; ong bướm
điệp:hồ điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
蝶装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝶装 Tìm thêm nội dung cho: 蝶装