Nghĩa của 挂零 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàlíng] lẻ; số lẻ。(挂零儿)整数外还有零数。
这个人看样子顶多不过四十挂零。
trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.
这个人看样子顶多不过四十挂零。
trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |

Tìm hình ảnh cho: 挂零 Tìm thêm nội dung cho: 挂零
