Từ: 挂鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 鞋

Nghĩa của 挂鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàxié] treo giày (chỉ những vận động viên bóng đá, trượt băng, điền kinh... không tham gia thi đấu nữa)。指足球、滑冰、田径等运动员结束运动员生活,不再参加正规训练和比赛。也说挂靴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày鞋:giày dép
hài鞋:đôi hài (đôi giầy)
挂鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂鞋 Tìm thêm nội dung cho: 挂鞋